NGỮ PHÁP · HỌ TỪ
Họ từ wool
The Word Family of "wool"
Họ từ wool gồm hai dạng: wool (danh từ) và woollen (tính từ), liên quan đến len.
⏱ Đọc trong 6 phútCập nhật 06/2026
BỐN DẠNG TỪ
Danh từwool
Động từ–
Tính từwoollen
Trạng từ–
1
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Danh từ | wool /wʊl/ | len | |
| Tính từ | woollen /ˈwʊlən/ | bằng len |
2
Sơ đồ họ từ
wool
Danh từwoolgốc
Tính từwoollen+ -en
3
Nghĩa & ví dụ
Danh từwool/wʊl/
len
không đếm được, chỉ chất liệu len lấy từ lông cừu.
This sweater is made of wool.
Chiếc áo len này được làm từ len.
Tính từwoollen/ˈwʊlən/
bằng len
đặt trước danh từ để mô tả vật làm từ len; cách viết Mỹ là "woolen".
She wore a warm woollen scarf.
Cô ấy đeo một chiếc khăn len ấm áp.
4
Cụm từ thường gặp
a woollen sweater/jumper
áo len
pure wool
len nguyên chất
a ball of wool
một cuộn len
woollen gloves
găng tay len
wool socks
tất len
knit with wool
đan bằng len
CHỌN ĐÚNG DẠNG TỪ
Mở trong appLuyện chọn dạng từ của wool trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
5
Lỗi thường gặp
✗ This scarf is wool material.→✓ This scarf is made of wool. / This is a woollen scarf.
Không dùng "wool material" như tính từ ghép; dùng made of wool hoặc tính từ woollen.
✗ This sweater is very wool.→✓ This sweater is very woollen.
Sau to be cần tính từ woollen để mô tả chất liệu, không dùng trực tiếp danh từ wool.
Kiểm tra nhanh 3 câu
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 18 CÂU ĐANG CHỜCòn 17 câu chọn dạng từ đang chờ
Làm bài đầy đủ6
Chủ đề liên quan
#wool#Danh từ#Tính từ
