Họ từ wrestle
The Word Family of "wrestle"
Wrestle là động từ chỉ hành động vật lộn/đấu vật, còn wrestling là danh từ chỉ môn thể thao này. Cùng xem cách dùng qua ví dụ song ngữ.
Các dạng từ
| Loại từ | Từ & IPA | Nghĩa | 🔊 |
|---|---|---|---|
| Động từ | wrestle /ˈresl/ | vật lộn, đấu vật, vật lộn (với vấn đề) | |
| Danh từ | wrestling /ˈreslɪŋ/ | môn đấu vật |
Sơ đồ họ từ
Nghĩa & ví dụ
vật lộn, đấu vật, vật lộn (với vấn đề)
diễn tả hành động vật nhau về thể chất, hoặc nghĩa bóng là cố gắng giải quyết một vấn đề khó khăn (wrestle with sth).
He wrestled with the decision for weeks.
Anh ấy vật lộn với quyết định đó suốt nhiều tuần.
môn đấu vật
chỉ môn thể thao trong đó hai người vật nhau để hạ đối phương; không đếm được.
He has practised wrestling since he was ten.
Anh ấy đã tập đấu vật từ năm mười tuổi.
Cụm từ thường gặp
Luyện chọn dạng từ của wrestle trong app
Hàng trăm câu điền dạng từ: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, có chấm điểm ngay, miễn phí.
Lỗi thường gặp
Wrestle với nghĩa bóng 'vật lộn với vấn đề' cần giới từ with, không dùng trực tiếp.
Khi chỉ tên môn thể thao, dùng danh từ wrestling, không dùng động từ nguyên mẫu wrestle.
Câu cần động từ chia theo chủ ngữ số nhiều → dùng wrestle, không dùng dạng V-ing một mình làm vị ngữ.
