Chia động từ beleaguer
All Tenses of the Verb "beleaguer"
Một động từ, mười hai thì. Xem beleaguer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
beleaguer · beleaguered · will beleaguerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + beleagueringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + beleagueredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + beleagueringThì hiện tại
Debt and bad press beleaguer the struggling airline every quarter.
Nợ nần và tin xấu bủa vây hãng hàng không đang gặp khó khăn này mỗi quý.
Rising fuel prices are beleaguering transport companies this year.
Giá nhiên liệu tăng đang bủa vây các công ty vận tải trong năm nay.
Years of mismanagement have beleaguered the once-proud club.
Nhiều năm quản lý yếu kém đã bủa vây câu lạc bộ từng một thời lừng lẫy này.
Rumors have been beleaguering the actor's career for years.
Những lời đồn đại đã bủa vây sự nghiệp của nam diễn viên suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
Repeated strikes beleaguered the factory throughout the winter.
Những cuộc đình công liên tiếp đã bủa vây nhà máy suốt mùa đông.
Angry investors were beleaguering the CEO throughout the shareholder meeting.
Các nhà đầu tư giận dữ đang bủa vây vị CEO suốt cuộc họp cổ đông.
Years of lawsuits had beleaguered the firm before it finally went bankrupt.
Nhiều năm kiện tụng đã bủa vây công ty trước khi nó phá sản.
Supply shortages had been beleaguering the region for weeks before help arrived.
Tình trạng thiếu hụt nguồn cung đã bủa vây khu vực này suốt nhiều tuần trước khi viện trợ đến.
Thì tương lai
Rising interest rates will beleaguer homeowners across the country.
Lãi suất tăng sẽ bủa vây những người sở hữu nhà trên khắp cả nước.
This time next year, new regulations will be beleaguering every small business.
Giờ này năm sau, các quy định mới sẽ đang bủa vây mọi doanh nghiệp nhỏ.
By the time the audit finishes, controversy will have beleaguered the whole board.
Đến khi cuộc kiểm toán kết thúc, tranh cãi sẽ đã bủa vây toàn bộ hội đồng quản trị.
By next spring, the drought will have been beleaguering farmers for two years.
Đến mùa xuân năm sau, hạn hán sẽ đã bủa vây nông dân suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + beleaguer / beleaguers | Quá khứ đơn S + beleaguered | Tương lai đơn S + will + beleaguer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + beleaguering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + beleaguering | Tương lai tiếp diễn S + will be + beleaguering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + beleaguered | Quá khứ hoàn thành S + had + beleaguered | Tương lai hoàn thành S + will have + beleaguered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + beleaguering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + beleaguering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + beleaguering |
Luyện chia beleaguer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (scandal) → dùng "has", không dùng "have".
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (debt) → động từ thêm -s.
Sau "will" dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
