Chia động từ cavort
All Tenses of the Verb "cavort"
Một động từ, mười hai thì. Xem cavort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cavort · cavorted · will cavortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cavortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cavortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cavortingThì hiện tại
The performers cavort wildly during the finale.
Các diễn viên nhảy múa cuồng nhiệt trong màn kết.
The teenagers are cavorting on the beach this evening.
Đám thanh thiếu niên đang nô đùa nhảy nhót trên bãi biển tối nay.
The crowd has cavorted in the streets since the parade began.
Đám đông đã nhảy múa ngoài đường từ khi cuộc diễu hành bắt đầu.
The revelers have been cavorting in the square all night.
Đám người ăn mừng đã nhảy múa ở quảng trường suốt đêm.
Thì quá khứ
The couple cavorted on the dance floor all night.
Cặp đôi đã nhảy múa vui vẻ trên sàn nhảy suốt đêm.
The teenagers were cavorting on the lawn when the rain started.
Đám thanh thiếu niên đang nô đùa trên bãi cỏ thì trời đổ mưa.
The crowd had cavorted in the streets before the police arrived.
Đám đông đã nhảy múa ngoài đường trước khi cảnh sát đến.
The revelers had been cavorting for hours before dawn broke.
Đám người ăn mừng đã nhảy múa nhiều giờ trước khi trời sáng.
Thì tương lai
The performers will cavort under the fireworks tonight.
Các diễn viên sẽ nhảy múa dưới pháo hoa tối nay.
By midnight the crowd will be cavorting in the streets.
Đến nửa đêm đám đông sẽ đang nhảy múa ngoài đường.
By the end of the festival, the crowd will have cavorted for three straight days.
Đến cuối lễ hội, đám đông sẽ đã nhảy múa suốt ba ngày liền.
By dawn, the revelers will have been cavorting all night long.
Đến bình minh, đám người ăn mừng sẽ đã nhảy múa suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cavort / cavorts | Quá khứ đơn S + cavorted | Tương lai đơn S + will + cavort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cavorting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cavorting | Tương lai tiếp diễn S + will be + cavorting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cavorted | Quá khứ hoàn thành S + had + cavorted | Tương lai hoàn thành S + will have + cavorted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cavorting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cavorting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cavorting |
Luyện chia cavort qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều "dancers" không thêm -s cho động từ.
Chủ ngữ số ít dùng "has", không dùng "have".
Sau "were" phải dùng V-ing (cavorting), không dùng nguyên mẫu.
