Chia động từ cohabit
All Tenses of the Verb "cohabit"
Một động từ, mười hai thì. Xem cohabit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
cohabit · cohabited · will cohabitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + cohabitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + cohabitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + cohabitingThì hiện tại
They cohabit in a small apartment downtown.
Họ sống chung trong một căn hộ nhỏ ở trung tâm thành phố.
We are cohabiting until the lease ends.
Chúng tôi đang sống chung cho đến khi hợp đồng thuê hết hạn.
The couple has cohabited since college.
Cặp đôi đã sống chung từ thời đại học.
She has been cohabiting with her partner for three years.
Cô ấy đã sống chung với bạn đời được ba năm.
Thì quá khứ
The couple cohabited in Paris for a while.
Cặp đôi đã sống chung ở Paris một thời gian.
She was cohabiting with her boyfriend last year.
Cô ấy đã sống chung với bạn trai vào năm ngoái.
She had already cohabited with him before her parents found out.
Cô ấy đã sống chung với anh trước khi cha mẹ cô phát hiện.
The couple had been cohabiting for years before they split.
Cặp đôi đã sống chung nhiều năm trước khi chia tay.
Thì tương lai
They will cohabit for a year before deciding to marry.
Họ sẽ sống chung một năm trước khi quyết định kết hôn.
By then they will be cohabiting for the first time.
Đến lúc đó họ sẽ đang sống chung lần đầu tiên.
By their anniversary they will have cohabited for five years.
Đến ngày kỷ niệm họ sẽ đã sống chung được năm năm.
By next spring she will have been cohabiting with him for a decade.
Đến mùa xuân sau cô ấy sẽ đã sống chung với anh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + cohabit / cohabits | Quá khứ đơn S + cohabited | Tương lai đơn S + will + cohabit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + cohabiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + cohabiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + cohabiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + cohabited | Quá khứ hoàn thành S + had + cohabited | Tương lai hoàn thành S + will have + cohabited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + cohabiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + cohabiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + cohabiting |
Luyện chia cohabit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (cohabited), không dùng nguyên mẫu (cohabit).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (before that) → dùng quá khứ đơn (cohabited).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
