Chia động từ darken
All Tenses of the Verb "darken"
Một động từ, mười hai thì. Xem darken biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
darken · darkened · will darkenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + darkeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + darkenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + darkeningThì hiện tại
The sky darkens fast in late autumn.
Bầu trời tối lại nhanh vào cuối thu.
The clouds are darkening as the storm approaches.
Mây đang tối sầm lại khi cơn bão tới gần.
The clouds have darkened over the last hour.
Mây đã tối sầm lại trong giờ qua.
The clouds have been darkening all day.
Mây đã tối sầm dần suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The sky darkened rapidly before the storm hit.
Bầu trời tối sầm lại nhanh chóng trước khi cơn bão ập tới.
The clouds were darkening as we drove home.
Mây đang tối sầm lại khi chúng tôi lái xe về nhà.
The clouds had darkened before the first thunderclap.
Mây đã tối sầm lại trước tiếng sấm đầu tiên.
The clouds had been darkening steadily before the wind picked up.
Mây đã tối sầm dần liên tục trước khi gió nổi lên.
Thì tương lai
The clouds will darken as the front moves in.
Mây sẽ tối sầm lại khi front thời tiết tiến vào.
The clouds will be darkening as we approach the coast.
Mây sẽ đang tối sầm lại khi chúng tôi đến gần bờ biển.
The clouds will have darkened by sunset.
Mây sẽ đã tối sầm lại trước khi mặt trời lặn.
By the time the storm hits, the clouds will have been darkening for an hour.
Đến lúc cơn bão ập tới, mây sẽ đã tối sầm dần suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + darken / darkens | Quá khứ đơn S + darkened | Tương lai đơn S + will + darken |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + darkening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + darkening | Tương lai tiếp diễn S + will be + darkening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + darkened | Quá khứ hoàn thành S + had + darkened | Tương lai hoàn thành S + will have + darkened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + darkening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + darkening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + darkening |
Luyện chia darken qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (darkened), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (the forest) cần thêm -s: darkens.
Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (darkening), không dùng nguyên mẫu.
