GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ darken

All Tenses of the Verb "darken"

Một động từ, mười hai thì. Xem darken biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdarken
V2 · QUÁ KHỨdarkened
V3 · PHÂN TỪdarkened
V-INGdarkening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

darken · darkened · will darken
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + darkening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + darkened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + darkening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả sự việc trở nên tối hơn như một quy luật hoặc thói quen.
S + darken / darkens
Khẳng định:The sky darkens before every storm.
Phủ định:The room doesn't darken much with the new blinds.
Nghi vấn:Does the forest darken quickly at dusk?

The sky darkens fast in late autumn.

Bầu trời tối lại nhanh vào cuối thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang trở nên tối hơn ngay lúc nói.
S + am/is/are + darkening
Khẳng định:The sky is darkening quickly right now.
Phủ định:The room isn't darkening yet.
Nghi vấn:Is the forest darkening already?

The clouds are darkening as the storm approaches.

Mây đang tối sầm lại khi cơn bão tới gần.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc trở nên tối hơn vừa xảy ra, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + darkened
Khẳng định:The sky has darkened noticeably this evening.
Phủ định:Her mood hasn't darkened despite the bad news.
Nghi vấn:Has the room darkened since you added the curtains?

The clouds have darkened over the last hour.

Mây đã tối sầm lại trong giờ qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình trở nên tối hơn kéo dài liên tục.
S + have/has been + darkening
Khẳng định:The sky has been darkening steadily all afternoon.
Phủ định:The room hasn't been darkening much lately.
Nghi vấn:How long has the forest been darkening?

The clouds have been darkening all day.

Mây đã tối sầm dần suốt cả ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc trở nên tối hơn xảy ra và kết thúc tại một mốc quá khứ.
S + darkened
Khẳng định:The sky darkened suddenly last evening.
Phủ định:The room didn't darken until sunset.
Nghi vấn:Did the forest darken before you left?

The sky darkened rapidly before the storm hit.

Bầu trời tối sầm lại nhanh chóng trước khi cơn bão ập tới.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang trở nên tối hơn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + darkening
Khẳng định:The sky was darkening when we started the hike.
Phủ định:The room wasn't darkening when I checked.
Nghi vấn:Was the forest darkening as you walked in?

The clouds were darkening as we drove home.

Mây đang tối sầm lại khi chúng tôi lái xe về nhà.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc trở nên tối hơn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + darkened
Khẳng định:The sky had darkened before we reached shelter.
Phủ định:The room hadn't darkened before he switched on the lamp.
Nghi vấn:Had the forest darkened before the hikers turned back?

The clouds had darkened before the first thunderclap.

Mây đã tối sầm lại trước tiếng sấm đầu tiên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc trở nên tối hơn kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + darkening
Khẳng định:The sky had been darkening for an hour before the rain began.
Phủ định:The room hadn't been darkening long before we noticed.
Nghi vấn:Had the forest been darkening all afternoon before the storm broke?

The clouds had been darkening steadily before the wind picked up.

Mây đã tối sầm dần liên tục trước khi gió nổi lên.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán việc trở nên tối hơn sẽ xảy ra.
S + will + darken
Khẳng định:The sky will darken before the storm arrives.
Phủ định:The room won't darken with the new lights on.
Nghi vấn:Will the forest darken quickly at dusk?

The clouds will darken as the front moves in.

Mây sẽ tối sầm lại khi front thời tiết tiến vào.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang trở nên tối hơn tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + darkening
Khẳng định:The sky will be darkening by the time we set off.
Phủ định:The room won't be darkening this early.
Nghi vấn:Will the forest be darkening by six o'clock?

The clouds will be darkening as we approach the coast.

Mây sẽ đang tối sầm lại khi chúng tôi đến gần bờ biển.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc trở nên tối hơn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + darkened
Khẳng định:The sky will have darkened by the time we get home.
Phủ định:The room won't have darkened by dinner.
Nghi vấn:Will the forest have darkened before the hikers return?

The clouds will have darkened by sunset.

Mây sẽ đã tối sầm lại trước khi mặt trời lặn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian trở nên tối hơn liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + darkening
Khẳng định:By evening the sky will have been darkening for hours.
Phủ định:The room won't have been darkening long by dusk.
Nghi vấn:Will the forest have been darkening all afternoon by nightfall?

By the time the storm hits, the clouds will have been darkening for an hour.

Đến lúc cơn bão ập tới, mây sẽ đã tối sầm dần suốt một giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + darken / darkens
Quá khứ đơn
S + darkened
Tương lai đơn
S + will + darken
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + darkening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + darkening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + darkening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + darkened
Quá khứ hoàn thành
S + had + darkened
Tương lai hoàn thành
S + will have + darkened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + darkening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + darkening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + darkening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia darken qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The sky has darken tonight.→✓ The sky has darkened tonight.

Sau have/has phải dùng V3 (darkened), không dùng nguyên mẫu.

✗ The forest darken quickly at dusk.→✓ The forest darkens quickly at dusk.

Chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít (the forest) cần thêm -s: darkens.

✗ The room was darken when I walked in.→✓ The room was darkening when I walked in.

Thì tiếp diễn cần was/were + V-ing (darkening), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#darken#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS