Chia động từ laud
All Tenses of the Verb "laud"
Một động từ, mười hai thì. Xem laud biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
laud · lauded · will laudViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + laudingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + laudedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + laudingThì hiện tại
Reviewers laud the film for its bold storytelling.
Các nhà phê bình ca ngợi bộ phim vì lối kể chuyện táo bạo.
Analysts are lauding the company's quick recovery.
Các nhà phân tích đang ca ngợi sự phục hồi nhanh chóng của công ty.
The board has lauded her contribution to the team.
Ban lãnh đạo đã ca ngợi sự đóng góp của cô ấy cho đội.
Reviewers have been lauding the series since it premiered.
Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim truyền hình từ khi ra mắt.
Thì quá khứ
Critics lauded the debut album last spring.
Các nhà phê bình đã ca ngợi album đầu tay vào mùa xuân năm ngoái.
The audience was lauding the performance as the curtain fell.
Khán giả đang ca ngợi màn biểu diễn khi bức màn hạ xuống.
The judges had lauded the design before the final vote.
Ban giám khảo đã ca ngợi thiết kế trước cuộc bỏ phiếu cuối cùng.
The media had been lauding her research before the funding cut.
Giới truyền thông đã ca ngợi nghiên cứu của cô trước khi bị cắt tài trợ.
Thì tương lai
The committee will laud the winning project tomorrow.
Ủy ban sẽ ca ngợi dự án chiến thắng vào ngày mai.
By tonight, fans will be lauding the concert online.
Tối nay, người hâm mộ sẽ đang ca ngợi buổi hòa nhạc trên mạng.
By 2027 experts will have lauded the new treatment widely.
Đến năm 2027, các chuyên gia sẽ đã ca ngợi phương pháp điều trị mới rộng rãi.
By 2030 scholars will have been lauding her theory for twenty years.
Đến 2030, các học giả sẽ đã ca ngợi lý thuyết của bà trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + laud / lauds | Quá khứ đơn S + lauded | Tương lai đơn S + will + laud |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + lauding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + lauding | Tương lai tiếp diễn S + will be + lauding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + lauded | Quá khứ hoàn thành S + had + lauded | Tương lai hoàn thành S + will have + lauded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + lauding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + lauding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + lauding |
Luyện chia laud qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (lauded), không dùng nguyên mẫu (laud).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
