GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ nebulize

All Tenses of the Verb "nebulize"

Một động từ, mười hai thì. Xem nebulize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUnebulize
V2 · QUÁ KHỨnebulized
V3 · PHÂN TỪnebulized
V-INGnebulizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

nebulize · nebulized · will nebulize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + nebulizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + nebulized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + nebulizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + nebulize / nebulizes
Khẳng định:The nurse nebulizes the medication before each session.
Phủ định:She doesn't nebulize the drug without a prescription.
Nghi vấn:Does the clinic nebulize saline for patients?

The device nebulizes liquid medicine into a fine mist.

Thiết bị này biến thuốc lỏng thành sương mù mịn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + nebulizing
Khẳng định:The technician is nebulizing the solution right now.
Phủ định:They aren't nebulizing anything at the moment.
Nghi vấn:Is the machine nebulizing the medicine correctly?

The nurse is nebulizing the child's asthma medication.

Y tá đang khí dung hóa thuốc hen suyễn cho đứa trẻ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + nebulized
Khẳng định:She has nebulized the medication twice today.
Phủ định:They haven't nebulized the new solution yet.
Nghi vấn:Have you ever nebulized this drug before?

He has nebulized the treatment three times this week.

Anh ấy đã khí dung hóa liệu trình ba lần trong tuần này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + nebulizing
Khẳng định:She has been nebulizing the medication every morning this month.
Phủ định:He hasn't been nebulizing the drug as prescribed.
Nghi vấn:How long have you been nebulizing that medicine?

The clinic has been nebulizing patients since early morning.

Phòng khám đã khí dung hóa cho bệnh nhân từ sáng sớm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + nebulized
Khẳng định:The nurse nebulized the medication this morning.
Phủ định:She didn't nebulize the solution correctly.
Nghi vấn:Did they nebulize the drug before the procedure?

The technician nebulized the saline solution for the patient.

Kỹ thuật viên đã khí dung hóa dung dịch nước muối cho bệnh nhân.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + nebulizing
Khẳng định:She was nebulizing the medicine when the alarm went off.
Phủ định:They weren't nebulizing anything during the visit.
Nghi vấn:Were you nebulizing the solution at 9am?

The nurse was nebulizing the drug when the doctor arrived.

Y tá đang khí dung hóa thuốc khi bác sĩ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + nebulized
Khẳng định:She had nebulized the medication before the doctor examined the patient.
Phủ định:They hadn't nebulized the drug before the test.
Nghi vấn:Had the nurse nebulized the solution before you arrived?

He had nebulized the treatment before the symptoms worsened.

Anh ấy đã khí dung hóa liệu trình trước khi triệu chứng trở nặng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + nebulizing
Khẳng định:She had been nebulizing the medication for an hour before it took effect.
Phủ định:They hadn't been nebulizing the drug long before the reaction occurred.
Nghi vấn:Had you been nebulizing the solution for a while?

The nurse had been nebulizing the treatment for ten minutes before the patient improved.

Y tá đã khí dung hóa liệu trình mười phút trước khi bệnh nhân đỡ hơn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + nebulize
Khẳng định:The nurse will nebulize the medication at 8am.
Phủ định:She won't nebulize the drug without approval.
Nghi vấn:Will you nebulize the solution before the flight?

The doctor will nebulize the treatment tomorrow morning.

Bác sĩ sẽ khí dung hóa liệu trình vào sáng mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + nebulizing
Khẳng định:At 9am tomorrow the nurse will be nebulizing the medication.
Phủ định:She won't be nebulizing anything during the break.
Nghi vấn:Will you be nebulizing the drug at noon?

This time tomorrow he will be nebulizing the treatment.

Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang khí dung hóa liệu trình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + nebulized
Khẳng định:By noon the nurse will have nebulized all the doses.
Phủ định:She won't have nebulized the drug by then.
Nghi vấn:Will you have nebulized the solution before the visit?

By next week he will have nebulized the treatment ten times.

Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khí dung hóa liệu trình mười lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + nebulizing
Khẳng định:By May she will have been nebulizing the medication for a year.
Phủ định:We won't have been nebulizing the drug long by then.
Nghi vấn:Will you have been nebulizing that solution for months by 2030?

By 2030 the clinic will have been nebulizing patients for a decade.

Đến 2030 phòng khám sẽ đã khí dung hóa cho bệnh nhân suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + nebulize / nebulizes
Quá khứ đơn
S + nebulized
Tương lai đơn
S + will + nebulize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + nebulizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + nebulizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + nebulizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + nebulized
Quá khứ hoàn thành
S + had + nebulized
Tương lai hoàn thành
S + will have + nebulized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + nebulizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + nebulizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + nebulizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia nebulize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have nebulize the medication.→✓ I have nebulized the medication.

Sau have/has phải dùng V3 (nebulized), không dùng nguyên mẫu.

✗ She nebulizes the drug yesterday.→✓ She nebulized the drug yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ I will nebulize it when I will arrive.→✓ I will nebulize it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#nebulize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS