Chia động từ nebulize
All Tenses of the Verb "nebulize"
Một động từ, mười hai thì. Xem nebulize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
nebulize · nebulized · will nebulizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + nebulizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + nebulizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + nebulizingThì hiện tại
The device nebulizes liquid medicine into a fine mist.
Thiết bị này biến thuốc lỏng thành sương mù mịn.
The nurse is nebulizing the child's asthma medication.
Y tá đang khí dung hóa thuốc hen suyễn cho đứa trẻ.
He has nebulized the treatment three times this week.
Anh ấy đã khí dung hóa liệu trình ba lần trong tuần này.
The clinic has been nebulizing patients since early morning.
Phòng khám đã khí dung hóa cho bệnh nhân từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The technician nebulized the saline solution for the patient.
Kỹ thuật viên đã khí dung hóa dung dịch nước muối cho bệnh nhân.
The nurse was nebulizing the drug when the doctor arrived.
Y tá đang khí dung hóa thuốc khi bác sĩ đến.
He had nebulized the treatment before the symptoms worsened.
Anh ấy đã khí dung hóa liệu trình trước khi triệu chứng trở nặng.
The nurse had been nebulizing the treatment for ten minutes before the patient improved.
Y tá đã khí dung hóa liệu trình mười phút trước khi bệnh nhân đỡ hơn.
Thì tương lai
The doctor will nebulize the treatment tomorrow morning.
Bác sĩ sẽ khí dung hóa liệu trình vào sáng mai.
This time tomorrow he will be nebulizing the treatment.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang khí dung hóa liệu trình.
By next week he will have nebulized the treatment ten times.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã khí dung hóa liệu trình mười lần.
By 2030 the clinic will have been nebulizing patients for a decade.
Đến 2030 phòng khám sẽ đã khí dung hóa cho bệnh nhân suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + nebulize / nebulizes | Quá khứ đơn S + nebulized | Tương lai đơn S + will + nebulize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + nebulizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + nebulizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + nebulizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + nebulized | Quá khứ hoàn thành S + had + nebulized | Tương lai hoàn thành S + will have + nebulized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + nebulizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + nebulizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + nebulizing |
Luyện chia nebulize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (nebulized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
