Chia động từ pan
All Tenses of the Verb "pan"
Một động từ, mười hai thì. Xem pan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pan · panned · will panViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + panningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + panningThì hiện tại
The cameraman pans left to follow the actor.
Người quay phim lia máy sang trái để theo dõi diễn viên.
The lens is panning slowly across the landscape.
Ống kính đang lia chậm qua khung cảnh.
The camera has panned from the door to the window.
Máy quay đã lia từ cửa ra vào sang cửa sổ.
The camera has been panning steadily throughout the concert.
Máy quay đã liên tục lia suốt buổi hòa nhạc.
Thì quá khứ
The camera panned right to reveal the mountains.
Máy quay lia sang phải để lộ ra dãy núi.
The lens was panning across the field when the goal happened.
Ống kính đang lia qua sân khi bàn thắng xảy ra.
The camera had panned past the audience before it focused on the singer.
Máy quay đã lia qua khán giả trước khi tập trung vào ca sĩ.
The lens had been panning steadily before the director shouted cut.
Ống kính đã liên tục lia trước khi đạo diễn hô cắt.
Thì tương lai
The camera will pan left as the car drives away.
Máy quay sẽ lia sang trái khi chiếc xe lái đi.
The camera will be panning slowly as the credits roll.
Máy quay sẽ đang lia chậm khi danh sách diễn viên hiện lên.
By the end of the scene, the camera will have panned around the entire room.
Đến cuối cảnh quay, máy quay sẽ đã lia khắp cả căn phòng.
By the time editing starts, the camera will have been panning continuously for hours.
Đến khi bắt đầu dựng phim, máy quay sẽ đã lia liên tục trong nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pan / pans | Quá khứ đơn S + panned | Tương lai đơn S + will + pan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + panning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + panning | Tương lai tiếp diễn S + will be + panning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + panned | Quá khứ hoàn thành S + had + panned | Tương lai hoàn thành S + will have + panned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + panning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + panning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + panning |
Luyện chia pan qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (the camera) cần thêm -s vào động từ.
Chủ ngữ số ít "it" dùng "has", không dùng "have".
Có "since" cần dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
