Chia động từ pollute
All Tenses of the Verb "pollute"
Một động từ, mười hai thì. Xem pollute biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
pollute · polluted · will polluteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + pollutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + pollutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + pollutingThì hiện tại
Plastic waste pollutes our oceans constantly.
Rác thải nhựa liên tục làm ô nhiễm đại dương của chúng ta.
Smoke from the fire is polluting the whole valley.
Khói từ đám cháy đang làm ô nhiễm cả thung lũng.
Years of mining have polluted the entire watershed.
Nhiều năm khai thác mỏ đã làm ô nhiễm toàn bộ lưu vực sông.
The plant has been polluting the soil since it opened.
Nhà máy đó đã liên tục làm ô nhiễm đất kể từ khi mở cửa.
Thì quá khứ
The oil tanker polluted the bay in 1998.
Tàu chở dầu đó đã làm ô nhiễm vịnh vào năm 1998.
Smokestacks were polluting the sky throughout the decade.
Các ống khói đã liên tục làm ô nhiễm bầu trời suốt cả thập kỷ đó.
The factory had polluted the lake long before regulators stepped in.
Nhà máy đã làm ô nhiễm hồ từ lâu trước khi cơ quan quản lý can thiệp.
The mine had been polluting the valley for a decade before it closed.
Mỏ khai thác đó đã làm ô nhiễm thung lũng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
Experts warn the project will pollute the estuary.
Các chuyên gia cảnh báo dự án này sẽ làm ô nhiễm cửa sông.
Soon, ships will be polluting these waters around the clock.
Chẳng bao lâu nữa, các tàu thuyền sẽ liên tục làm ô nhiễm vùng biển này suốt ngày đêm.
By the time it closes, the plant will have polluted this land for fifty years.
Đến khi đóng cửa, nhà máy đó sẽ đã làm ô nhiễm vùng đất này suốt năm mươi năm.
By then, the mill will have been polluting the stream for generations.
Đến lúc đó, nhà máy sẽ đã liên tục làm ô nhiễm dòng suối suốt nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + pollute / pollutes | Quá khứ đơn S + polluted | Tương lai đơn S + will + pollute |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + polluting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + polluting | Tương lai tiếp diễn S + will be + polluting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + polluted | Quá khứ hoàn thành S + had + polluted | Tương lai hoàn thành S + will have + polluted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + polluting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + polluting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + polluting |
Luyện chia pollute qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Ở thể bị động, cần thêm been trước V3: have/has been + V3.
Có trạng từ tương lai (next year) → phải dùng thì tương lai đơn, không dùng quá khứ đơn.
