Chia động từ regrade
All Tenses of the Verb "regrade"
Một động từ, mười hai thì. Xem regrade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regrade · regraded · will regradeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regradingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regradedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regradingThì hiện tại
The professor regrades essays when students request a review.
Giáo sư chấm lại bài luận khi sinh viên yêu cầu xem lại.
The teacher is regrading the final exams this week.
Giáo viên đang chấm lại bài thi cuối kỳ trong tuần này.
The committee has regraded every disputed answer.
Hội đồng đã chấm lại mọi câu trả lời bị tranh cãi.
They have been regrading the tests since Monday.
Họ đã chấm lại các bài thi từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The professor regraded the exam after the complaint.
Giáo sư đã chấm lại bài thi sau khi có khiếu nại.
He was regrading the assignments when I called.
Anh ấy đang chấm lại bài tập khi tôi gọi điện.
The teacher had already regraded the exam when I emailed her.
Giáo viên đã chấm lại bài thi trước khi tôi gửi email.
They had been regrading the tests for a week before the results were announced.
Họ đã chấm lại các bài thi suốt một tuần trước khi kết quả được công bố.
Thì tương lai
The professor will regrade all the disputed papers.
Giáo sư sẽ chấm lại tất cả các bài bị tranh cãi.
At 9am the committee will be regrading the essays.
9 giờ sáng hội đồng sẽ đang chấm lại các bài luận.
By next week they will have regraded all the essays.
Đến tuần sau họ sẽ đã chấm lại tất cả các bài luận.
By the end of the year he will have been regrading tests for a decade.
Đến cuối năm anh ấy sẽ đã chấm lại bài thi trong suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regrade / regrades | Quá khứ đơn S + regraded | Tương lai đơn S + will + regrade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regrading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regrading | Tương lai tiếp diễn S + will be + regrading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regraded | Quá khứ hoàn thành S + had + regraded | Tương lai hoàn thành S + will have + regraded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regrading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regrading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regrading |
Luyện chia regrade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (regraded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.
