Chia động từ regress
All Tenses of the Verb "regress"
Một động từ, mười hai thì. Xem regress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
regress / regresses · regressed · will regressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + regressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + regressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + regressingThì hiện tại
Without treatment, the illness often regresses to an earlier stage.
Nếu không điều trị, bệnh thường thoái lui về giai đoạn sớm hơn.
The economy is regressing after years of steady growth.
Nền kinh tế đang thoái lui sau nhiều năm tăng trưởng ổn định.
The market has regressed to levels not seen in years.
Thị trường đã thoái lui về mức chưa từng thấy trong nhiều năm.
The economy has been regressing steadily since the crisis began.
Nền kinh tế đã thoái lui đều đặn kể từ khi khủng hoảng bắt đầu.
Thì quá khứ
The economy regressed sharply during the recession.
Nền kinh tế đã thoái lui mạnh trong thời kỳ suy thoái.
The condition was regressing when the new drug was introduced.
Tình trạng đang thoái lui khi loại thuốc mới được đưa vào sử dụng.
The economy had already regressed before the reforms started.
Nền kinh tế đã thoái lui trước khi các cải cách bắt đầu.
The market had been regressing steadily before the recovery began.
Thị trường đã thoái lui đều đặn trước khi quá trình phục hồi bắt đầu.
Thì tương lai
Without intervention, the disease will regress further.
Nếu không can thiệp, bệnh sẽ thoái lui thêm nữa.
This time next year the market will be regressing again.
Vào thời điểm này năm sau, thị trường sẽ lại đang thoái lui.
By next winter the disease will have regressed to an earlier stage.
Đến mùa đông năm sau, bệnh sẽ đã thoái lui về giai đoạn sớm hơn.
By 2035 the region will have been regressing economically for fifteen years.
Đến năm 2035, khu vực này sẽ đã thoái lui về kinh tế suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + regress / regresses | Quá khứ đơn S + regressed | Tương lai đơn S + will + regress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + regressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + regressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + regressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + regressed | Quá khứ hoàn thành S + had + regressed | Tương lai hoàn thành S + will have + regressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + regressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + regressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + regressing |
Luyện chia regress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (regress), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (regressed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
