GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rehome

All Tenses of the Verb "rehome"

Một động từ, mười hai thì. Xem rehome biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrehome
V2 · QUÁ KHỨrehomed
V3 · PHÂN TỪrehomed
V-INGrehoming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rehome · rehomed · will rehome
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rehoming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rehomed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rehoming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rehome / rehomes
Khẳng định:The shelter rehomes dozens of dogs every month.
Phủ định:The shelter doesn't rehome sick animals immediately.
Nghi vấn:Do you rehome rescued cats here?

The charity rehomes abandoned pets across the city.

Tổ chức từ thiện tìm chủ mới cho thú cưng bị bỏ rơi khắp thành phố.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rehoming
Khẳng định:We are rehoming three puppies this weekend.
Phủ định:They aren't rehoming the older dogs yet.
Nghi vấn:Are you rehoming that rabbit?

The shelter is rehoming a litter of kittens today.

Trại cứu hộ đang tìm chủ mới cho một lứa mèo con hôm nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rehomed
Khẳng định:The shelter has rehomed over a hundred dogs this year.
Phủ định:She hasn't rehomed her old cat yet.
Nghi vấn:Have they rehomed the injured bird?

We have already rehomed most of the rescued puppies.

Chúng tôi đã tìm được chủ mới cho hầu hết chó con được cứu.

Hiện tại hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại, có thể còn tiếp tục.
S + have/has been + rehoming
Khẳng định:They have been rehoming stray cats all summer.
Phủ định:He hasn't been rehoming dogs lately.
Nghi vấn:Have you been rehoming animals from the flood zone?

We have been rehoming rescue dogs since spring.

Chúng tôi đã tìm chủ mới cho chó cứu hộ từ mùa xuân đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành động đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rehomed
Khẳng định:The family rehomed their dog last spring.
Phủ định:They didn't rehome the cat after the move.
Nghi vấn:Did you rehome your rabbit last year?

The shelter rehomed twenty puppies in March.

Trại cứu hộ đã tìm chủ mới cho hai mươi chó con vào tháng Ba.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + rehoming
Khẳng định:We were rehoming the kittens when the storm hit.
Phủ định:She wasn't rehoming any pets that week.
Nghi vấn:Were they rehoming the dogs at that time?

The volunteers were rehoming stray cats when we arrived.

Các tình nguyện viên đang tìm chủ mới cho mèo hoang khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
S + had + rehomed
Khẳng định:They had rehomed the old dog before they adopted a puppy.
Phủ định:She hadn't rehomed her cat before she moved abroad.
Nghi vấn:Had you rehomed the horse before the farm closed?

By then, the shelter had already rehomed the whole litter.

Lúc đó, trại cứu hộ đã tìm được chủ mới cho cả lứa rồi.

Quá khứ hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình kéo dài trước một thời điểm khác trong quá khứ.
S + had been + rehoming
Khẳng định:They had been rehoming dogs for years before they retired.
Phủ định:She hadn't been rehoming cats long before she quit.
Nghi vấn:Had you been rehoming strays before the shelter opened?

We had been rehoming rescue pets for a decade before this.

Chúng tôi đã tìm chủ mới cho thú cưng cứu hộ suốt một thập kỷ trước đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về tương lai.
S + will + rehome
Khẳng định:We will rehome the puppies next week.
Phủ định:They won't rehome the sick dog until it recovers.
Nghi vấn:Will you rehome the kittens soon?

The shelter will rehome all the strays by summer.

Trại cứu hộ sẽ tìm chủ mới cho tất cả thú hoang trước mùa hè.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rehoming
Khẳng định:This time next month we will be rehoming the last litter.
Phủ định:They won't be rehoming pets during the holiday closure.
Nghi vấn:Will you be rehoming dogs at the fair?

At noon the team will be rehoming rescue cats.

Buổi trưa đội ngũ sẽ đang tìm chủ mới cho mèo cứu hộ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rehomed
Khẳng định:By the end of the year, the shelter will have rehomed 500 pets.
Phủ định:They won't have rehomed every stray by winter.
Nghi vấn:Will you have rehomed all the puppies by June?

By next month, they will have rehomed the entire litter.

Đến tháng sau, họ sẽ tìm được chủ mới cho cả lứa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rehoming
Khẳng định:By December we will have been rehoming rescue pets for two years.
Phủ định:They won't have been rehoming long by the anniversary.
Nghi vấn:Will you have been rehoming animals for a decade by then?

By 2030 they will have been rehoming shelter dogs for fifteen years.

Đến 2030 họ sẽ tìm chủ mới cho chó cứu hộ được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rehome / rehomes
Quá khứ đơn
S + rehomed
Tương lai đơn
S + will + rehome
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rehoming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rehoming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rehoming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rehomed
Quá khứ hoàn thành
S + had + rehomed
Tương lai hoàn thành
S + will have + rehomed
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rehoming
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rehoming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rehoming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rehome qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have rehome the dog.→✓ I have rehomed the dog.

Sau have/has phải dùng V3 (rehomed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She rehome the cat yesterday.→✓ She rehomed the cat yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn rehomed.

✗ We will rehome it when we will find a family.→✓ We will rehome it when we find a family.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#rehome#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS