Chia động từ secede
All Tenses of the Verb "secede"
Một động từ, mười hai thì. Xem secede biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
secede · seceded · will secedeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + secedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + secededNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + secedingThì hiện tại
The territory rarely secedes without conflict.
Vùng lãnh thổ này hiếm khi ly khai mà không có xung đột.
The territory is seceding after the referendum.
Vùng lãnh thổ đang ly khai sau cuộc trưng cầu dân ý.
The territory has already seceded from the federation.
Vùng lãnh thổ đã ly khai khỏi liên bang rồi.
The territories have been seceding since the treaty collapsed.
Các vùng lãnh thổ đã lần lượt ly khai kể từ khi hiệp ước sụp đổ.
Thì quá khứ
The territory seceded from the federation last century.
Vùng lãnh thổ đã ly khai khỏi liên bang vào thế kỷ trước.
The territory was seceding when the treaty was signed.
Vùng lãnh thổ đang ly khai thì hiệp ước được ký kết.
The territory had already seceded before the negotiations began.
Vùng lãnh thổ đã ly khai trước khi các cuộc đàm phán bắt đầu.
The territories had been seceding for a decade before the empire fell.
Các vùng lãnh thổ đã ly khai suốt một thập kỷ trước khi đế chế sụp đổ.
Thì tương lai
The territory will secede if talks fail.
Vùng lãnh thổ sẽ ly khai nếu đàm phán thất bại.
By next month the territory will be seceding officially.
Đến tháng sau vùng lãnh thổ sẽ đang chính thức ly khai.
By 2030 the territory will have seceded from the federation.
Đến năm 2030 vùng lãnh thổ sẽ đã ly khai khỏi liên bang.
By next decade the territories will have been seceding for twenty years.
Đến thập kỷ sau các vùng lãnh thổ sẽ đã ly khai được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + secede / secedes | Quá khứ đơn S + seceded | Tương lai đơn S + will + secede |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + seceding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + seceding | Tương lai tiếp diễn S + will be + seceding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + seceded | Quá khứ hoàn thành S + had + seceded | Tương lai hoàn thành S + will have + seceded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + seceding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + seceding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + seceding |
Luyện chia secede qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (seceded), không dùng nguyên mẫu.
Động từ đã tận cùng bằng -e chỉ cần thêm -d: secede → seceded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
