GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ underfeed

All Tenses of the Verb "underfeed"

Một động từ, mười hai thì. Xem underfeed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUunderfeed
V2 · QUÁ KHỨunderfed
V3 · PHÂN TỪunderfed
V-INGunderfeeding
Bất quy tắc: Bất quy tắc: underfeed → underfed → underfed.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

underfeed · underfed · will underfeed
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + underfeeding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + underfed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + underfeeding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + underfeed / underfeeds
Khẳng định:He underfeeds his dog without realizing it.
Phủ định:She doesn't underfeed her cats; she overfeeds them.
Nghi vấn:Do farmers sometimes underfeed livestock in winter?

Careless owners underfeed their pets by accident.

Những chủ nuôi bất cẩn vô tình cho vật nuôi ăn thiếu chất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + underfeeding
Khẳng định:The shelter is underfeeding the animals due to a budget cut.
Phủ định:We aren't underfeeding the puppies; the vet approved this diet.
Nghi vấn:Is the farm underfeeding the cattle this season?

They are underfeeding the fish in that tank right now.

Họ đang cho đàn cá trong bể ăn thiếu ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + underfed
Khẳng định:She has underfed the puppy for weeks without noticing.
Phủ định:They haven't underfed the herd this year.
Nghi vấn:Have you ever underfed a pet by mistake?

He has already underfed the chickens this morning.

Sáng nay anh ấy đã lỡ cho đàn gà ăn thiếu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + underfeeding
Khẳng định:The zoo has been underfeeding the bears for months.
Phủ định:We haven't been underfeeding the goats lately.
Nghi vấn:How long have they been underfeeding the herd?

The farmer has been underfeeding the cattle since the drought began.

Người nông dân đã cho đàn gia súc ăn thiếu từ khi hạn hán bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + underfed
Khẳng định:The old owner underfed the horses last winter.
Phủ định:She didn't underfeed the kittens on purpose.
Nghi vấn:Did the previous keeper underfeed the animals?

The farm underfed its livestock during the shortage.

Trang trại đã cho gia súc ăn thiếu trong thời kỳ khan hiếm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + underfeeding
Khẳng định:The inspector found they were underfeeding the pigs.
Phủ định:They weren't underfeeding the herd when we checked.
Nghi vấn:Were the workers underfeeding the animals that week?

The shelter was underfeeding the dogs when the vet arrived.

Trại cứu hộ đang cho lũ chó ăn thiếu khi bác sĩ thú y đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + underfed
Khẳng định:The zoo had underfed the tigers before the new keeper arrived.
Phủ định:She hadn't underfed the fish before the vet's visit.
Nghi vấn:Had they underfed the livestock before the audit?

The farm had underfed its cows before inspectors stepped in.

Trang trại đã cho đàn bò ăn thiếu trước khi thanh tra vào cuộc.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + underfeeding
Khẳng định:They had been underfeeding the herd for months before it was noticed.
Phủ định:We hadn't been underfeeding the goats long before we fixed it.
Nghi vấn:Had the shelter been underfeeding the dogs for weeks?

The farmer had been underfeeding the cattle for a season before help arrived.

Người nông dân đã cho đàn gia súc ăn thiếu suốt một mùa trước khi có sự giúp đỡ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + underfeed
Khẳng định:Without a proper schedule, they will underfeed the puppy.
Phủ định:She won't underfeed her cat again.
Nghi vấn:Will the new farm underfeed its livestock too?

If we skip meals, we will underfeed the chickens.

Nếu bỏ bữa, chúng ta sẽ cho đàn gà ăn thiếu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + underfeeding
Khẳng định:By next week they will be underfeeding the herd unless we intervene.
Phủ định:He won't be underfeeding the fish anymore.
Nghi vấn:Will the shelter be underfeeding the dogs during the shortage?

At this rate they will be underfeeding the cattle by winter.

Với tốc độ này, họ sẽ đang cho đàn gia súc ăn thiếu vào mùa đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + underfed
Khẳng định:By spring the farm will have underfed the herd for a whole season.
Phủ định:She won't have underfed the puppy by the time the vet visits.
Nghi vấn:Will they have underfed the livestock by the audit date?

By next month the shelter will have underfed the dogs for weeks.

Đến tháng sau, trại cứu hộ sẽ đã cho lũ chó ăn thiếu suốt nhiều tuần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + underfeeding
Khẳng định:By May the farm will have been underfeeding the cattle for a decade.
Phủ định:We won't have been underfeeding the goats long by then.
Nghi vấn:Will they have been underfeeding the herd for years by 2030?

By 2030 the zoo will have been underfeeding no animal for 20 years, thanks to reform.

Đến 2030, nhờ cải cách, sở thú sẽ không còn cho bất kỳ con vật nào ăn thiếu suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + underfeed / underfeeds
Quá khứ đơn
S + underfed
Tương lai đơn
S + will + underfeed
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + underfeeding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + underfeeding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + underfeeding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + underfed
Quá khứ hoàn thành
S + had + underfed
Tương lai hoàn thành
S + will have + underfed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + underfeeding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + underfeeding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + underfeeding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia underfeed qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have underfeed the dog for weeks.→✓ They have underfed the dog for weeks.

Sau have/has phải dùng V3 (underfed), không dùng nguyên mẫu (underfeed).

✗ The farm underfeed the cattle last winter.→✓ The farm underfed the cattle last winter.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng quá khứ đơn (underfed).

✗ They will underfeed them when they will run out of food.→✓ They will underfeed them when they run out of food.

Mệnh đề thời gian (when, if…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#underfeed#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS