Chia động từ underfeed
All Tenses of the Verb "underfeed"
Một động từ, mười hai thì. Xem underfeed biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
underfeed · underfed · will underfeedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + underfeedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + underfedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + underfeedingThì hiện tại
Careless owners underfeed their pets by accident.
Những chủ nuôi bất cẩn vô tình cho vật nuôi ăn thiếu chất.
They are underfeeding the fish in that tank right now.
Họ đang cho đàn cá trong bể ăn thiếu ngay bây giờ.
He has already underfed the chickens this morning.
Sáng nay anh ấy đã lỡ cho đàn gà ăn thiếu.
The farmer has been underfeeding the cattle since the drought began.
Người nông dân đã cho đàn gia súc ăn thiếu từ khi hạn hán bắt đầu.
Thì quá khứ
The farm underfed its livestock during the shortage.
Trang trại đã cho gia súc ăn thiếu trong thời kỳ khan hiếm.
The shelter was underfeeding the dogs when the vet arrived.
Trại cứu hộ đang cho lũ chó ăn thiếu khi bác sĩ thú y đến.
The farm had underfed its cows before inspectors stepped in.
Trang trại đã cho đàn bò ăn thiếu trước khi thanh tra vào cuộc.
The farmer had been underfeeding the cattle for a season before help arrived.
Người nông dân đã cho đàn gia súc ăn thiếu suốt một mùa trước khi có sự giúp đỡ.
Thì tương lai
If we skip meals, we will underfeed the chickens.
Nếu bỏ bữa, chúng ta sẽ cho đàn gà ăn thiếu.
At this rate they will be underfeeding the cattle by winter.
Với tốc độ này, họ sẽ đang cho đàn gia súc ăn thiếu vào mùa đông.
By next month the shelter will have underfed the dogs for weeks.
Đến tháng sau, trại cứu hộ sẽ đã cho lũ chó ăn thiếu suốt nhiều tuần.
By 2030 the zoo will have been underfeeding no animal for 20 years, thanks to reform.
Đến 2030, nhờ cải cách, sở thú sẽ không còn cho bất kỳ con vật nào ăn thiếu suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + underfeed / underfeeds | Quá khứ đơn S + underfed | Tương lai đơn S + will + underfeed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + underfeeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + underfeeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + underfeeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + underfed | Quá khứ hoàn thành S + had + underfed | Tương lai hoàn thành S + will have + underfed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + underfeeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + underfeeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + underfeeding |
Luyện chia underfeed qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (underfed), không dùng nguyên mẫu (underfeed).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last winter) → dùng quá khứ đơn (underfed).
Mệnh đề thời gian (when, if…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
