Chia động từ voice
All Tenses of the Verb "voice"
Một động từ, mười hai thì. Xem voice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
voice · voiced · will voiceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + voicingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + voicedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + voicingThì hiện tại
The union voices its demands clearly during negotiations.
Công đoàn nêu rõ các yêu cầu của mình trong đàm phán.
He is voicing his support for the new policy today.
Anh ấy đang bày tỏ sự ủng hộ đối với chính sách mới hôm nay.
The board has voiced strong support for the merger.
Hội đồng quản trị đã bày tỏ sự ủng hộ mạnh mẽ đối với thương vụ sáp nhập.
The activists have been voicing their demands since the campaign began.
Các nhà hoạt động đã bày tỏ yêu cầu của mình từ khi chiến dịch bắt đầu.
Thì quá khứ
He voiced his frustration after the decision was announced.
Anh ấy đã bày tỏ sự bực bội sau khi quyết định được công bố.
She was voicing her support while the vote was taking place.
Cô ấy đang bày tỏ sự ủng hộ trong khi cuộc bỏ phiếu diễn ra.
She had voiced her disagreement long before the plan was finalized.
Cô ấy đã bày tỏ sự phản đối từ rất lâu trước khi kế hoạch được chốt.
Workers had been voicing their grievances for weeks before the walkout.
Người lao động đã bày tỏ bất bình suốt nhiều tuần trước cuộc đình công.
Thì tương lai
The committee will voice its recommendation tomorrow.
Ủy ban sẽ nêu ra khuyến nghị của mình vào ngày mai.
Tomorrow the union will be voicing its demands at the rally.
Ngày mai công đoàn sẽ bày tỏ yêu cầu của mình tại cuộc mít tinh.
By next week, residents will have voiced all their concerns.
Đến tuần sau, cư dân sẽ đã bày tỏ hết mọi lo ngại của mình.
By 2028 the coalition will have been voicing its concerns for a decade.
Đến năm 2028, liên minh sẽ đã bày tỏ lo ngại của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + voice / voices | Quá khứ đơn S + voiced | Tương lai đơn S + will + voice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + voicing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + voicing | Tương lai tiếp diễn S + will be + voicing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + voiced | Quá khứ hoàn thành S + had + voiced | Tương lai hoàn thành S + will have + voiced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + voicing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + voicing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + voicing |
Luyện chia voice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần động từ thêm -s ở hiện tại đơn.
Sau was/were phải dùng V-ing (voicing), không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (voiced).
